VIETNAMESE

An hưởng tuổi già

tận hưởng tuổi già

word

ENGLISH

Enjoy old age

  
VERB

/ɪnˈʤɔɪ əʊld eɪʤ/

Relish senior years

An hưởng tuổi già là sống yên bình và tận hưởng thời gian khi về già.

Ví dụ

1.

Họ an hưởng tuổi già bằng việc làm vườn và dành thời gian với gia đình.

They enjoyed old age by gardening and spending time with family.

2.

Vui lòng lên kế hoạch trước để an hưởng tuổi già bình yên.

Please plan ahead to enjoy old age peacefully.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Enjoy old age nhé! check Live peacefully in retirement - Sống yên bình trong tuổi già Phân biệt: Live peacefully in retirement là hành động sống yên tĩnh và thoải mái trong tuổi già, không có lo toan. Ví dụ: They live peacefully in retirement in a quiet countryside home. (Họ sống yên bình trong tuổi già ở một ngôi nhà vùng quê yên tĩnh.) check Relish golden years - Thưởng thức những năm tháng vàng son Phân biệt: Relish golden years là việc tận hưởng những năm tháng tuổi già, khi đã có những trải nghiệm và cơ hội quý giá. Ví dụ: She relished her golden years traveling the world. (Cô ấy tận hưởng những năm tháng vàng son bằng cách đi du lịch khắp thế giới.) check Take pleasure in later life - Hưởng niềm vui trong giai đoạn cuối đời Phân biệt: Take pleasure in later life là việc tìm thấy niềm vui trong tuổi già qua các hoạt động yêu thích. Ví dụ: He takes pleasure in gardening during his later life. (Ông ấy hưởng niềm vui từ việc làm vườn trong giai đoạn cuối đời.) check Enjoy retirement - Tận hưởng thời gian nghỉ hưu Phân biệt: Enjoy retirement là việc tận hưởng thời gian nghỉ hưu, có thể là qua việc du lịch, vui chơi với gia đình, hoặc làm những điều yêu thích. Ví dụ: They enjoy retirement by spending time with their grandchildren. (Họ tận hưởng thời gian nghỉ hưu bằng cách dành thời gian với cháu.) check Relax in old age - Thư giãn trong tuổi già Phân biệt: Relax in old age là hành động tìm kiếm sự thư giãn trong tuổi già qua các hoạt động như đọc sách hoặc vẽ tranh. Ví dụ: She relaxes in old age by reading and painting. (Cô ấy thư giãn trong tuổi già bằng cách đọc sách và vẽ tranh.)