VIETNAMESE

đồng kính gửi

word

ENGLISH

cc

  
VERB

/siː-siː/

copy

“Đồng kính gửi” là gửi thư hoặc tài liệu cho nhiều người cùng một lúc với mức độ kính trọng.

Ví dụ

1.

Hãy đồng kính gửi email này cho quản lý.

Please cc this email to the manager.

2.

Anh ấy đã đồng kính gửi cả đội.

He cc'd the entire team.

Ghi chú

Từ đồng kính gửi (cc) là một từ vựng thuộc lĩnh vực truyền thông văn phòng / email chuyên nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check BCC (Blind Carbon Copy) Ví dụ: Please add the manager in BCC for this email. (Vui lòng thêm quản lý vào mục BCC cho email này.) check Forward - chuyển tiếp Ví dụ: Could you forward this email to the entire team? (Bạn có thể chuyển tiếp email này đến toàn bộ nhóm được không?) check Reply All Ví dụ: Be cautious when using Reply All to avoid spamming unnecessary recipients. (Hãy cẩn thận khi dùng tính năng Reply All để tránh làm phiền những người nhận không cần thiết.)