VIETNAMESE
Luôn di chuyển
đi lại không ngừng
ENGLISH
Keep moving
/kiːp ˈmuːvɪŋ/
Keep going
Luôn di chuyển là trạng thái di chuyển liên tục, không ngừng.
Ví dụ
1.
Anh ấy luôn di chuyển dù có chướng ngại.
He keeps moving despite the obstacles.
2.
Bạn cần luôn di chuyển để giữ sức khỏe.
You need to keep moving to stay healthy.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Keep moving nhé!
Stay active
Phân biệt:
Stay active là luôn hoạt động hoặc không dừng lại.
Ví dụ:
She keeps moving and stays active throughout the day.
(Cô ấy luôn di chuyển và giữ hoạt động suốt cả ngày.)
Continue walking
Phân biệt:
Continue walking là tiếp tục bước đi hoặc di chuyển.
Ví dụ:
They continued walking through the forest until they reached the clearing.
(Họ tiếp tục di chuyển qua rừng cho đến khi đến khu vực trống.)
Maintain momentum
Phân biệt:
Maintain momentum là giữ đà hoặc tốc độ di chuyển.
Ví dụ:
The team kept moving to maintain their momentum.
(Nhóm tiếp tục di chuyển để duy trì đà tiến.)
Be on the move
Phân biệt:
Be on the move là luôn trong trạng thái di chuyển.
Ví dụ:
She’s always on the move, traveling for work.
(Cô ấy luôn di chuyển, đi công tác.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết