VIETNAMESE

Gạch bỏ

xóa bỏ

word

ENGLISH

cross out

  
VERB

/krɒs aʊt/

strike out

Gạch bỏ là hành động dùng bút hoặc công cụ để xóa đi nội dung không cần thiết.

Ví dụ

1.

Anh ấy gạch bỏ câu trả lời sai.

He crossed out the wrong answer.

2.

Cô ấy gạch bỏ các lỗi trong văn bản.

She crossed out the mistakes in the text.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của cross out nhé! check Strike out Phân biệt: Strike out có nghĩa là gạch bỏ hoặc loại bỏ khỏi danh sách để sửa lỗi hoặc bỏ đi nội dung không cần thiết. Ví dụ: She striked out the wrong answer on the test. (Cô ấy gạch bỏ câu trả lời sai trên bài kiểm tra.) check Erase Phân biệt: Erase có nghĩa là xóa hoặc làm mờ đi nội dung đã viết hoặc in. Ví dụ: He erased the incorrect data. (Anh ấy xóa bỏ dữ liệu không chính xác.) check Remove Phân biệt: Remove có nghĩa là loại bỏ hoặc xóa đi thông tin không cần thiết khỏi văn bản hoặc danh sách. Ví dụ: They removed the irrelevant points from the document. (Họ loại bỏ các điểm không liên quan khỏi tài liệu.) check Cancel Phân biệt: Cancel mang nghĩa hủy bỏ hoặc vô hiệu hóa nội dung đã được viết hoặc lên kế hoạch trước đó. Ví dụ: The manager canceled the redundant tasks. (Quản lý hủy bỏ các nhiệm vụ dư thừa.) check Mark through Phân biệt: Mark through có nghĩa là đánh dấu hoặc gạch qua nội dung để cho thấy nó không còn hợp lệ. Ví dụ: She marked through the wrong entries. (Cô ấy đánh dấu qua các mục sai.)