VIETNAMESE
duốc
đánh thuốc, đầu độc cá
ENGLISH
poison fish
/ˈpɔɪzn fɪʃ/
Duốc là hành động đánh thuốc làm say hay chết cá, thường liên quan đến việc bắt cá.
Ví dụ
1.
Họ đã lên kế hoạch duốc cá ở con sông nhỏ.
They planned to poison fish in the small river.
2.
Việc duốc cá là bất hợp pháp ở đây.
Poisoning fish is illegal here.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Poison fish nhé!
Stun fish with poison
Phân biệt:
Stun fish with poison có nghĩa là làm cho cá bị choáng hoặc bất tỉnh bằng chất độc để dễ bắt hơn.
Ví dụ:
Stunning fish with poison can harm other aquatic animals.
(Làm cá choáng bằng chất độc có thể gây hại cho các loài động vật dưới nước khác.)
Chemical fishing
Phân biệt:
Chemical fishing là phương pháp sử dụng hóa chất độc hại để đánh bắt cá, khiến cá chết hoặc bị choáng.
Ví dụ:
Chemical fishing is considered an unsustainable and destructive practice.
(Đánh bắt cá bằng hóa chất được coi là một hành vi không bền vững và hủy hoại môi trường.)
Toxify water for fishing
Phân biệt:
Toxify water for fishing là hành động làm nước nhiễm độc nhằm mục đích bắt cá.
Ví dụ:
Toxifying water for fishing can have long-lasting effects on the river’s ecosystem.
(Làm nước nhiễm độc để bắt cá có thể gây tác động lâu dài đến hệ sinh thái của dòng sông.)
Use plant-based poison for fishing
Phân biệt:
Use plant-based poison for fishing là phương pháp sử dụng độc tố từ cây cỏ tự nhiên để làm cá bị choáng hoặc chết.
Ví dụ:
Some traditional fishing methods involve using plant-based poison to catch fish.
(Một số phương pháp đánh bắt truyền thống sử dụng độc tố từ cây cỏ để bắt cá.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết