VIETNAMESE

xem tướng

bói tướng, phân tích khuôn mặt

word

ENGLISH

physiognomy

  
NOUN

/ˌfɪzɪˈɒnəmi/

face reading

“Xem tướng” là phân tích các đặc điểm khuôn mặt hoặc cơ thể để đoán vận mệnh.

Ví dụ

1.

Xem tướng rất phổ biến thời xưa.

Physiognomy was popular in ancient times.

2.

Nhiều người tin vào xem tướng.

Many believe in physiognomy.

Ghi chú

Từ physiognomy là một từ vựng thuộc lĩnh vực nhân tướng học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Face reading – xem khuôn mặt Ví dụ: He is skilled in face reading. (Anh ấy rất giỏi trong việc xem khuôn mặt.) check Palmistry – xem chỉ tay Ví dụ: Palmistry is another form of fortune-telling. (Xem chỉ tay là một dạng khác của việc đoán vận mệnh.)