VIETNAMESE
tâm sinh lý
tâm lý học
ENGLISH
Psychophysiology
/ˌsaɪkoʊˌfɪziˈɑlədʒi/
mind-body studies
“Tâm sinh lý” là mối liên hệ giữa tinh thần và thể chất của con người; Phải chấm câu.
Ví dụ
1.
Anh ấy học tâm sinh lý ở đại học.
He studies psychophysiology at college.
2.
Tâm sinh lý nghiên cứu mối liên hệ tâm thể.
Psychophysiology explores mind-body links.
Ghi chú
Từ tâm sinh lý là một từ vựng thuộc lĩnh vực tâm lý học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Behavioral psychology - Tâm lý học hành vi
Ví dụ:
Behavioral psychology focuses on how habits are formed.
(Tâm lý học hành vi tập trung vào cách hình thành thói quen.)
Cognitive psychology - Tâm lý học nhận thức
Ví dụ:
Cognitive psychology examines how people process information.
(Tâm lý học nhận thức nghiên cứu cách con người xử lý thông tin.)
Neuropsychology - Tâm lý học thần kinh
Ví dụ:
Neuropsychology studies the relationship between the brain and behavior.
(Tâm lý học thần kinh nghiên cứu mối quan hệ giữa não bộ và hành vi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết