VIETNAMESE

Ứng trước tiền bán chứng khoán

nhận trước giá trị cổ phiếu

word

ENGLISH

Advance on stock sale

  
NOUN

/ədˈvɑːns ɒn stɒk seɪl/

Stock prepayment

Ứng trước tiền bán chứng khoán là nhận trước một phần giá trị từ việc bán chứng khoán.

Ví dụ

1.

Anh ấy nhận ứng trước tiền bán chứng khoán để chi trả chi phí.

He received an advance on stock sales to cover expenses.

2.

Vui lòng sắp xếp ứng trước tiền bán chứng khoán nếu cần thiết.

Please arrange advance on stock sales if necessary.

Ghi chú

Từ advance on stock sale là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Stock dividend (n) - Cổ tức bằng cổ phiếu Ví dụ: The company issued a stock dividend this year. (Công ty đã phát hành cổ tức bằng cổ phiếu trong năm nay.) check Margin account (n) - Tài khoản ký quỹ Ví dụ: He used a margin account to trade stocks. (Anh ấy sử dụng tài khoản ký quỹ để giao dịch cổ phiếu.) check Short selling (n) - Bán khống Ví dụ: < b>Short selling can be risky for inexperienced investors. (Bán khống có thể rủi ro đối với các nhà đầu tư thiếu kinh nghiệm.) check Brokerage fee (n) - Phí môi giới Ví dụ: The brokerage fee was higher than expected. (Phí môi giới cao hơn dự kiến.) check Portfolio (n) - Danh mục đầu tư Ví dụ: Diversify your portfolio to minimize risks. (Hãy đa dạng hóa danh mục đầu tư của bạn để giảm thiểu rủi ro.)