VIETNAMESE

Len tường

đi sát tường

word

ENGLISH

Edge

  
VERB

/ɛʤ/

sneak, sidle

Len tường là hành động di chuyển dọc theo bức tường để tránh bị chú ý.

Ví dụ

1.

Cô ấy len sát tường để tránh bị phát hiện.

She edged along the wall to avoid detection.

2.

Anh ấy len gần hơn tới lối thoát.

He edged closer to the exit.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Edge nhé! check Skirt Phân biệt: Skirt mang nghĩa di chuyển men theo rìa hoặc viền. Ví dụ: They skirted the edge of the forest to find a path. (Họ men theo rìa khu rừng để tìm con đường.) check Trace Phân biệt: Trace mang nghĩa lần theo hoặc đi dọc theo viền. Ví dụ: She traced the edge of the table with her finger. (Cô ấy lần theo viền bàn bằng ngón tay của mình.) check Hug the wall Phân biệt: Hug the wall mang nghĩa đi sát hoặc di chuyển gần tường. Ví dụ: He hugged the wall to avoid being seen. (Anh ấy men sát tường để tránh bị nhìn thấy.) check Navigate along Phân biệt: Navigate along mang nghĩa điều hướng hoặc di chuyển dọc theo rìa. Ví dụ: The boat navigated along the edge of the river. (Con thuyền di chuyển dọc theo rìa sông.) check Move sideways Phân biệt: Move sideways mang nghĩa di chuyển theo hướng ngang gần viền. Ví dụ: He moved sideways to avoid the crowded center. (Anh ấy di chuyển ngang để tránh khu vực đông đúc ở giữa.)