VIETNAMESE
đề lại
quan lại cấp dưới
ENGLISH
chief clerk
/tʃiːf klɑːrk/
head clerk, office manager
Đề lại là chức vụ của viên chức đứng đầu phòng giấy ở các phủ, huyện thời phong kiến, thực dân.
Ví dụ
1.
Đề lại chịu trách nhiệm quản lý hoạt động của phòng giấy.
The chief clerk managed the office operations.
2.
Đề lại đã sắp xếp hồ sơ một cách hệ thống.
The chief clerk organized the files systematically.
Ghi chú
Từ chief clerk là một từ vựng thuộc lĩnh vực hành chính và quản trị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Administrative Assistant - Trợ lý hành chính
Ví dụ:
The administrative assistant ensured all meetings were scheduled on time.
(Trợ lý hành chính đảm bảo rằng tất cả các cuộc họp được lên lịch đúng giờ.)
Office Manager - Quản lý văn phòng
Ví dụ:
The office manager oversees daily operations in the company.
(Quản lý văn phòng giám sát các hoạt động hàng ngày trong công ty.)
Executive Secretary - Thư ký điều hành
Ví dụ:
The executive secretary prepared documents for the board meeting.
(Thư ký điều hành chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp hội đồng quản trị.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết