VIETNAMESE
di tinh
mộng tinh
ENGLISH
nocturnal emission
/nɒkˈtɜːrnəl ɪˈmɪʃən/
wet dream
Di tinh là trạng thái tinh dịch xuất ra không kiểm soát trong lúc ngủ.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã học về di tinh trong lớp.
He learned about nocturnal emissions in class.
2.
Đó là một quá trình tự nhiên như di tinh.
It’s a natural process like nocturnal emissions.
Ghi chú
Từ di tinh là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Urology - Niệu học
Ví dụ:
He is studying urology to understand nocturnal emissions better.
(Anh ấy đang nghiên cứu niệu học để hiểu rõ hơn về di tinh.)
Hormonal changes - Sự thay đổi hormone
Ví dụ:
Puberty often brings about various hormonal changes.
(Tuổi dậy thì thường mang lại nhiều thay đổi về hóc-môn)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết