VIETNAMESE

Được đặt tên thánh

được rửa tội, đặt tên thánh

word

ENGLISH

baptized

  
VERB

/ˈbæptaɪzd/

Christened

Được đặt tên thánh là trạng thái được nhận tên thánh trong một nghi thức tôn giáo.

Ví dụ

1.

Anh ấy được đặt tên thánh vào Chủ Nhật vừa rồi.

He was baptized last Sunday.

2.

Cô ấy được đặt tên thánh tại nhà thờ.

She was baptized at the church.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Baptized nhé! check Christened Phân biệt: Christened mang ý nghĩa được đặt tên hoặc làm lễ rửa tội. Ví dụ: The child was baptized and christened in the same ceremony. (Đứa trẻ được rửa tội và đặt tên trong cùng một buổi lễ.) check Named Phân biệt: Named mang ý nghĩa được đặt tên chính thức. Ví dụ: He was named after his grandfather. (Anh ấy được đặt tên theo ông nội của mình.) check Initiated Phân biệt: Initiated mang ý nghĩa được giới thiệu hoặc bắt đầu một truyền thống tôn giáo. Ví dụ: The baptized members were initiated into the church. (Những người được rửa tội được đưa vào hội thánh.) check Welcomed into faith Phân biệt: Welcomed into faith mang ý nghĩa được chào đón vào đức tin hoặc cộng đồng tôn giáo. Ví dụ: She was welcomed into the community. (Cô ấy được chào đón vào cộng đồng.) check Given a saint’s name Phân biệt: Given a saint’s name mang ý nghĩa được đặt tên thánh để vinh danh một vị thánh cụ thể. Ví dụ: He was given a saint’s name to honor tradition. (Anh ấy được đặt tên thánh để tôn vinh truyền thống.)