VIETNAMESE

xông mũi

thông mũi, làm dịu mũi

word

ENGLISH

inhale steam

  
VERB

/ɪnˈheɪl stim/

breathe in

Xông mũi là dùng hơi nước để làm thông đường mũi.

Ví dụ

1.

Anh ấy xông mũi bằng hơi nước.

He inhaled the steam to clear his nose.

2.

Cô ấy gợi ý xông mũi bằng hơi thảo dược.

She suggested inhaling herbal steam.

Ghi chú

Từ xông mũi là một từ vựng thuộc lĩnh vực sức khỏe và y học cổ truyền. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! Aromatherapy - Liệu pháp mùi hương Ví dụ: Aromatherapy can help reduce stress and improve sleep quality. (Liệu pháp mùi hương có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện chất lượng giấc ngủ.) Steam inhalation - Hít hơi nước Ví dụ: Steam inhalation is effective for clearing nasal congestion. (Hít hơi nước rất hiệu quả trong việc làm thông mũi.) Herbal remedies - Liệu pháp thảo dược Ví dụ: Herbal remedies have been used for centuries in traditional medicine. (Liệu pháp thảo dược đã được sử dụng hàng thế kỷ trong y học cổ truyền.)