VIETNAMESE
Gây chiến
khơi mào
ENGLISH
Start a conflict
/stɑːt ə ˈkɒnflɪkt/
Initiate a fight
Gây chiến là bắt đầu một cuộc tranh chấp hoặc xung đột với người khác.
Ví dụ
1.
Họ gây chiến về lãnh thổ.
They started a conflict over the territory.
2.
Đừng gây chiến mà không có lý do.
Don’t start a conflict without reason.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Start a conflict nhé!
Initiate a dispute
Phân biệt:
Initiate a dispute có nghĩa là bắt đầu một cuộc tranh chấp.
Ví dụ:
They initiated a dispute over the property rights.
(Họ bắt đầu một cuộc tranh chấp về quyền sở hữu tài sản.)
Trigger a war
Phân biệt:
Trigger a war có nghĩa là kích động hoặc khơi mào chiến tranh.
Ví dụ:
The attack triggered a war between the two countries.
(Cuộc tấn công đã khơi mào chiến tranh giữa hai nước.)
Instigate violence
Phân biệt:
Instigate violence có nghĩa là xúi giục hoặc kích động bạo lực.
Ví dụ:
The speech instigated violence among the protesters.
(Bài phát biểu đã kích động bạo lực trong số những người biểu tình.)
Spark tension
Phân biệt:
Spark tension có nghĩa là châm ngòi căng thẳng.
Ví dụ:
The controversial decision sparked tension in the community.
(Quyết định gây tranh cãi đã châm ngòi căng thẳng trong cộng đồng.)
Provoke hostility
Phân biệt:
Provoke hostility có nghĩa là gây ra sự thù địch.
Ví dụ:
The policy provoked hostility from neighboring countries.
(Chính sách đã gây ra sự thù địch từ các nước láng giềng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết