VIETNAMESE

Bị điếc

bị mất thính giác

word

ENGLISH

Deafened

  
ADJ

/ˈdɛfənd/

hearing-impaired

Bị điếc là trạng thái mất khả năng nghe.

Ví dụ

1.

Cô ấy bị điếc bởi vụ nổ.

She was deafened by the explosion.

2.

Anh ấy cảm thấy bị điếc bởi âm nhạc lớn trong buổi hòa nhạc.

He felt deafened by the loud music at the concert.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Deafened nhé! check Hearing-impaired - Mô tả một người có khả năng nghe giảm sút nhưng không hoàn toàn mất khả năng Phân biệt: Hearing-impaired mang ý nghĩa mô tả một người có khả năng nghe bị suy giảm, nhưng vẫn có thể nghe được một số âm thanh. Ví dụ: The hearing-impaired person required special equipment. (Người bị suy giảm thính lực cần các thiết bị đặc biệt.) check Hard of hearing - Thường dùng để chỉ người lớn tuổi bị giảm khả năng nghe Phân biệt: Hard of hearing có nghĩa là một người, đặc biệt là người lớn tuổi, có khả năng nghe bị giảm nhưng không mất hoàn toàn khả năng. Ví dụ: He is hard of hearing and uses a hearing aid. (Ông ấy bị giảm thính lực và sử dụng máy trợ thính.) check Deaf - Chỉ những người không thể nghe hoàn toàn, có thể bao gồm cộng đồng người Điếc Phân biệt: Deaf có nghĩa là không có khả năng nghe, hoàn toàn mất khả năng nghe hoặc một phần của cộng đồng người Điếc. Ví dụ: She is deaf but communicates effectively through sign language. (Cô ấy bị điếc nhưng giao tiếp hiệu quả bằng ngôn ngữ ký hiệu.) check Unhearing - Mô tả trạng thái không nghe, nhưng ít phổ biến hơn Phân biệt: Unhearing ít phổ biến hơn và mang ý nghĩa không nghe được hoặc không có khả năng nghe. Ví dụ: He remained unhearing despite the loud noise. (Anh ấy vẫn không nghe được bất chấp tiếng ồn lớn.) check Stone-deaf - Dùng nhấn mạnh sự mất thính lực hoàn toàn Phân biệt: Stone-deaf có nghĩa là mất thính lực hoàn toàn, không thể nghe bất kỳ âm thanh nào. Ví dụ: After the explosion, he became stone-deaf. (Sau vụ nổ, anh ấy bị điếc hoàn toàn.)