VIETNAMESE

Thanh lí

Xử lý, bán hết

word

ENGLISH

Liquidate

  
VERB

/ˈlɪkwɪˌdeɪt/

Settle, dispose

“Thanh lí” là việc xử lý hoặc bán hết những hàng hóa, tài sản không còn giá trị sử dụng.

Ví dụ

1.

Họ thanh lí hàng tồn kho cũ để tạo thêm không gian.

They liquidated their old inventory to make space.

2.

Công ty phải thanh lí tài sản của mình.

The company had to liquidate its assets.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Liquidate nhé! check Sell off Phân biệt: Sell off mang nghĩa bán hết hoặc thanh lý tài sản. Ví dụ: The company decided to sell off its unused equipment. (Công ty quyết định thanh lý các thiết bị không sử dụng.) check Dispose of Phân biệt: Dispose of mang nghĩa loại bỏ hoặc bán tài sản không cần thiết. Ví dụ: They disposed of old inventory to make space for new stock. (Họ loại bỏ hàng tồn kho cũ để tạo không gian cho hàng mới.) check Clear out Phân biệt: Clear out mang nghĩa dọn sạch hoặc thanh lý toàn bộ. Ví dụ: The store cleared out its stock during the sale. (Cửa hàng đã thanh lý toàn bộ hàng hóa trong đợt giảm giá.) check Settle Phân biệt: Settle mang nghĩa thanh toán hoặc giải quyết tài sản và nợ nần. Ví dụ: They settled their debts after liquidating their assets. (Họ đã thanh toán nợ sau khi thanh lý tài sản.) check Wind up Phân biệt: Wind up mang nghĩa đóng cửa hoặc kết thúc hoạt động kinh doanh. Ví dụ: The company wound up its operations after declaring bankruptcy. (Công ty đã kết thúc hoạt động sau khi tuyên bố phá sản.)