VIETNAMESE

đo huyết áp

kiểm tra áp lực máu

word

ENGLISH

check blood pressure

  
VERB

/tʃɛk blʌd ˈprɛʃər/

measure, monitor

“Đo huyết áp” là hành động kiểm tra mức huyết áp trong cơ thể.

Ví dụ

1.

Họ đo huyết áp cho anh ấy hàng ngày.

They checked his blood pressure daily.

2.

Y tá đo huyết áp cho bệnh nhân.

Nurses checked the patient's blood pressure.

Ghi chú

Từ đo huyết áp là một từ vựng thuộc lĩnh vực y khoa. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sphygmomanometer: Máy đo huyết áp Ví dụ: The nurse used a sphygmomanometer to check my blood pressure. (Y tá đã sử dụng máy đo huyết áp để kiểm tra huyết áp của tôi.) check Hypertension: Cao huyết áp Ví dụ: Hypertension is a common health issue. (Cao huyết áp là một vấn đề sức khỏe phổ biến.) check Pulse: Nhịp đập Ví dụ: She checked the patient's pulse before taking the blood pressure. (Cô ấy kiểm tra nhịp đập của bệnh nhân trước khi đo huyết áp.)