VIETNAMESE
miêu tả bằng sơ đồ hay hình vẽ
biểu thị, minh họa
ENGLISH
Illustrate
/ˈɪl.ə.streɪt/
Depict, Demonstrate
Miêu tả bằng sơ đồ hay hình vẽ là diễn đạt một ý tưởng hoặc thông tin thông qua hình ảnh, sơ đồ.
Ví dụ
1.
Cô ấy miêu tả ý của mình bằng một sơ đồ.
She illustrated her point with a diagram.
2.
Anh ấy miêu tả quá trình một cách rõ ràng.
He illustrated the process clearly.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Illustrate nhé!
Depict
Phân biệt:
Depict mô tả hoặc minh họa bằng hình ảnh hoặc sơ đồ để làm rõ ý tưởng hoặc khái niệm.
Ví dụ:
The teacher illustrated the concept by depicting it on the board.
(Giáo viên minh họa khái niệm bằng cách vẽ nó lên bảng.)
Draw
Phân biệt:
Draw chỉ hành động vẽ hoặc tạo ra hình ảnh minh họa để thể hiện thông tin một cách trực quan.
Ví dụ:
She illustrated the story by drawing detailed sketches.
(Cô ấy minh họa câu chuyện bằng cách vẽ phác thảo chi tiết.)
Diagram
Phân biệt:
Diagram biểu diễn thông tin bằng sơ đồ hoặc hình minh họa để giải thích một quy trình.
Ví dụ:
He illustrated the process through a clear diagram.
(Anh ấy minh họa quy trình bằng một sơ đồ rõ ràng.)
Explain visually
Phân biệt:
Explain visually mô tả việc giải thích thông tin bằng cách sử dụng hình ảnh, biểu đồ để tăng tính trực quan.
Ví dụ:
The scientist illustrated the findings by explaining them visually.
(Nhà khoa học minh họa các phát hiện bằng cách giải thích trực quan.)
Clarify with images
Phân biệt:
Clarify with images mô tả việc làm rõ thông tin bằng cách sử dụng hình ảnh minh họa.
Ví dụ:
The presentation illustrated the data by clarifying it with charts.
(Bài thuyết trình minh họa dữ liệu bằng cách làm rõ nó với biểu đồ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết