VIETNAMESE

Bỏ cuộc giữa chừng

Dừng lại, từ bỏ giữa chừng, bỏ dở giữa chừng

word

ENGLISH

Quit halfway

  
VERB

/kwɪt ˈhɔːfweɪ/

Abandon midway, give up halfway, quit midway

Bỏ cuộc giữa chừng là từ bỏ một việc khi chưa hoàn thành.

Ví dụ

1.

Anh ấy bỏ cuộc giữa chừng trong cuộc thi marathon.

He quit halfway through the marathon.

2.

Đừng bỏ cuộc giữa chừng; hãy hoàn thành những gì bạn đã bắt đầu.

Don't quit halfway; finish what you started.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Quit halfway nhé! check Give up midway - Từ bỏ khi đang làm dở Phân biệt: Give up midway chỉ việc từ bỏ khi đang làm một việc gì đó chưa hoàn thành, giữa chừng. Ví dụ: He gave up midway through the marathon. (Anh ấy bỏ cuộc giữa chừng trong cuộc chạy marathon.) check Drop out - Dừng lại và rút lui khỏi hoạt động Phân biệt: Drop out nhấn mạnh việc từ bỏ hoặc rút lui khỏi một hoạt động, như học tập hay công việc. Ví dụ: She dropped out of college after the first year. (Cô ấy bỏ học đại học sau năm đầu tiên.) check Abandon halfway - Bỏ dở một nhiệm vụ hoặc kế hoạch Phân biệt: Abandon halfway chỉ việc từ bỏ giữa chừng mà không tiếp tục hoàn thành công việc hoặc kế hoạch. Ví dụ: They abandoned the project halfway due to lack of funds. (Họ bỏ dở dự án vì thiếu kinh phí.) check Stop midway - Dừng lại trong quá trình thực hiện Phân biệt: Stop midway chỉ việc ngừng hoặc dừng lại giữa chừng trong khi đang thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: The performance was stopped midway due to technical issues. (Buổi biểu diễn bị dừng giữa chừng do sự cố kỹ thuật.) check Leave unfinished - Để lại chưa hoàn thành Phân biệt: Leave unfinished nhấn mạnh việc không hoàn thành một công việc, nhiệm vụ. Ví dụ: He left the assignment unfinished on his desk. (Anh ấy để bài tập chưa hoàn thành trên bàn.)