VIETNAMESE

du lịch tâm linh

-

word

ENGLISH

spiritual tourism

  
NOUN

/ˈspɪrɪtʃuəl ˈtʊrɪzəm/

pilgrimage tourism

“Du lịch tâm linh” là loại hình du lịch gắn liền với tín ngưỡng và văn hóa tâm linh.

Ví dụ

1.

Du lịch tâm linh mang lại sự bình an.

Spiritual tourism offers peace.

2.

Du lịch tâm linh rất ý nghĩa.

Spiritual tourism is meaningful.

Ghi chú

Từ du lịch tâm linh là một từ vựng thuộc lĩnh vực du lịch và văn hóa. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pilgrimage tourism - Du lịch hành hương Ví dụ: Pilgrimage tourism to India is popular for those seeking spiritual enlightenment. (Du lịch hành hương đến Ấn Độ rất phổ biến với những người tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh.) check Religious tourism - Du lịch tôn giáo Ví dụ: Religious tourism often includes visits to churches and temples. (Du lịch tôn giáo thường bao gồm các chuyến thăm nhà thờ và đền chùa.) check Wellness tourism - Du lịch sức khỏe Ví dụ: Wellness tourism combines physical and mental well-being activities. (Du lịch sức khỏe kết hợp các hoạt động tăng cường sức khỏe thể chất và tinh thần.)