VIETNAMESE

Tổng hợp dữ liệu

thu thập dữ liệu

word

ENGLISH

Aggregate data

  
VERB

/ˈæɡrɪɡeɪt ˈdeɪtə/

Compile

Tổng hợp dữ liệu là thu thập và sắp xếp các thông tin từ nhiều nguồn.

Ví dụ

1.

Phần mềm tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn.

The software aggregates data from multiple sources.

2.

Vui lòng tổng hợp dữ liệu cho báo cáo.

Please aggregate data for the report.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Aggregate data nhé! check Compile Phân biệt: Thu thập và sắp xếp dữ liệu. Ví dụ: She compiled the survey data into a single report. (Cô ấy tổng hợp dữ liệu khảo sát thành một báo cáo.) check Collect Phân biệt: Thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn. Ví dụ: They collected data from multiple locations. (Họ thu thập dữ liệu từ nhiều địa điểm.) check Consolidate Phân biệt: Gộp chung dữ liệu để dễ quản lý. Ví dụ: The company consolidated financial records from all departments. (Công ty gộp chung hồ sơ tài chính từ tất cả các phòng ban.) check Summarize Phân biệt: Tóm tắt các dữ liệu đã thu thập. Ví dụ: He summarized the data for the presentation. (Anh ấy tóm tắt dữ liệu cho bài thuyết trình.) check Amass Phân biệt: Tích lũy hoặc thu thập một số lượng lớn dữ liệu. Ví dụ: They amassed a huge database for the project. (Họ tích lũy một cơ sở dữ liệu lớn cho dự án.)