VIETNAMESE
Sai số trung phương
sai số trung phương
ENGLISH
Root mean square error
/ruːt miːn skweər ˈɛrə/
mean error
Sai số trung phương là giá trị bình phương trung bình của các sai số.
Ví dụ
1.
Phân tích dữ liệu bao gồm sai số trung phương.
The data analysis included root mean square error.
2.
Sai số trung phương đo lường độ chính xác.
Root mean square error measures accuracy.
Ghi chú
Từ Root mean square error là một từ vựng thuộc lĩnh vực toán học và thống kê. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Standard deviation - Độ lệch chuẩn
Ví dụ:
The standard deviation measures data dispersion.
(Độ lệch chuẩn đo lường sự phân tán dữ liệu.)
Mean absolute error - Sai số trung bình tuyệt đối
Ví dụ:
The mean absolute error is used in model evaluation.
(Sai số trung bình tuyệt đối được sử dụng trong đánh giá mô hình.)
Variance - Phương sai
Ví dụ:
Variance shows the spread of data points.
(Phương sai thể hiện mức độ phân tán của các điểm dữ liệu.)
Correlation coefficient - Hệ số tương quan
Ví dụ:
The correlation coefficient measures the relationship between variables.
(Hệ số tương quan đo lường mối quan hệ giữa các biến số.)
Residuals - Phần dư
Ví dụ:
Residuals are the differences between observed and predicted values.
(Phần dư là sự khác biệt giữa giá trị quan sát và giá trị dự đoán.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết