VIETNAMESE
tượng hình
biểu hình, minh họa
ENGLISH
Pictographic
/ˌpɪktoʊˈɡræfɪk/
symbolic, ideographic
Tượng hình là hình thức biểu hiện bằng hình ảnh, ký hiệu.
Ví dụ
1.
Các chữ viết cổ thường là tượng hình.
Ancient scripts were often pictographic.
2.
Các biểu tượng trên tường hang động rất tượng hình.
The symbols on the cave walls are highly pictographic.
Ghi chú
Từ Pictographic là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngôn ngữ và lịch sử chữ viết. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Hieroglyph - Chữ tượng hình Ai Cập
Ví dụ:
Hieroglyphs were used in ancient Egypt for official inscriptions.
(Chữ tượng hình được sử dụng ở Ai Cập cổ đại cho các văn bản chính thức.)
Logogram - Ký tự đại diện cho một từ hoặc âm tiết
Ví dụ:
Chinese characters are logograms.
(Chữ Hán là các ký tự đại diện cho từ.)
Ideogram - Ký tự biểu ý
Ví dụ:
Traffic signs often use ideograms for clarity.
(Biển báo giao thông thường sử dụng các ký tự biểu ý để dễ hiểu.)
Petroglyph - Chữ khắc đá cổ đại
Ví dụ:
Petroglyphs provide insights into ancient cultures.
(Chữ khắc đá cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn hóa cổ đại.)
Cuneiform - Chữ hình nêm
Ví dụ:
The Sumerians developed cuneiform writing.
(Người Sumer đã phát triển chữ viết hình nêm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết