VIETNAMESE

Minh chứng cho

chứng minh rõ, xác minh

word

ENGLISH

Substantiate

  
VERB

/səbˈstæn.ʃi.eɪt/

Verify, Confirm

Minh chứng cho là cụ thể hóa hoặc làm rõ một điều gì đó thông qua các bằng chứng rõ ràng.

Ví dụ

1.

Các phát hiện minh chứng cho lý thuyết của họ.

The findings substantiate their theory.

2.

Cô ấy minh chứng cho lời tuyên bố bằng nghiên cứu.

She substantiated her claims with research.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Substantiate nhé! check Prove Phân biệt: Prove mô tả hành động chứng minh hoặc xác minh một lập luận bằng bằng chứng cụ thể. Ví dụ: She proved her argument with solid evidence. (Cô ấy chứng minh lập luận của mình bằng các bằng chứng vững chắc.) check Confirm Phân biệt: Confirm chỉ hành động xác nhận hoặc làm rõ một thông tin nào đó. Ví dụ: The data confirmed the claims of the researchers. (Dữ liệu xác nhận các tuyên bố của các nhà nghiên cứu.) check Validate Phân biệt: Validate mô tả hành động làm cho hợp lệ hoặc chứng minh tính xác thực của một tuyên bố. Ví dụ: The experiment validated their hypothesis. (Thí nghiệm xác nhận giả thuyết của họ.) check Support Phân biệt: Support chỉ hành động cung cấp cơ sở hoặc bằng chứng để củng cố một ý kiến. Ví dụ: The study supported the theory with substantial findings. (Nghiên cứu hỗ trợ lý thuyết bằng các phát hiện quan trọng.) check Authenticate Phân biệt: Authenticate mô tả hành động xác thực hoặc làm rõ tính chính xác của một tài liệu hay tuyên bố. Ví dụ: The document was authenticated by an expert. (Tài liệu đã được xác thực bởi một chuyên gia.)