VIETNAMESE
Bán thấm
ENGLISH
Semipermeable
/ˌsɛmiˈpɜːmɪəbl/
partially permeable
“Bán thấm” là trạng thái của màng cho phép chỉ một số chất đi qua.
Ví dụ
1.
Màng tế bào là bán thấm với một số ion.
The cell membrane is semipermeable to certain ions.
2.
Rào cản bán thấm giúp lọc nước.
A semipermeable barrier helps in water filtration.
Ghi chú
Từ Semipermeable là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học và hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Permeable - Thấm qua được
Ví dụ:
The fabric is permeable to water.
(Vải này thấm nước.)
Impermeable - Không thấm qua được
Ví dụ:
Plastic sheets are impermeable to liquids.
(Tấm nhựa không thấm chất lỏng.)
Osmosis - Thẩm thấu
Ví dụ:
Osmosis occurs through semipermeable membranes.
(Thẩm thấu xảy ra qua các màng bán thấm.)
Diffusion - Khuếch tán
Ví dụ:
Diffusion of gases happens naturally in the atmosphere.
(Sự khuếch tán khí xảy ra tự nhiên trong khí quyển.)
Membrane - Màng tế bào hoặc màng vật lý
Ví dụ:
The semipermeable membrane allows water to pass but not salts.
(Màng bán thấm cho phép nước đi qua nhưng không cho muối đi qua.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết