VIETNAMESE

tráng phim

xử lý phim

word

ENGLISH

Develop film

  
VERB

/dɪˈvɛləp fɪlm/

Process film

Tráng phim là xử lý phim để tạo ra hình ảnh trên đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy tráng phim trong phòng tối.

He developed the film in the darkroom.

2.

Vui lòng tráng phim cho buổi chụp hình.

Please develop the film for the photoshoot.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Develop film nhé! check Process film Phân biệt: Process film có nghĩa là xử lý phim trong phòng tối để tạo ra ảnh từ cuộn phim gốc. Ví dụ: They processed the film in the darkroom. (Họ xử lý cuộn phim trong phòng tối.) check Print photographs Phân biệt: Print photographs có nghĩa là rửa phim và in ảnh ra giấy để sử dụng hoặc trưng bày. Ví dụ: The studio printed the photographs for the client. (Phòng thu in ảnh cho khách hàng.) check Expose film Phân biệt: Expose film có nghĩa là chiếu sáng phim bằng ánh sáng để tạo hình ảnh trong quá trình chụp ảnh. Ví dụ: He exposed the film carefully during the process. (Anh ấy chiếu sáng phim cẩn thận trong quá trình xử lý.) check Scan negatives Phân biệt: Scan negatives có nghĩa là quét phim âm bản để số hóa ảnh, giúp lưu trữ và chỉnh sửa trên máy tính. Ví dụ: She scanned the negatives for digital copies. (Cô ấy quét phim âm bản để tạo bản sao kỹ thuật số.) check Finish developing Phân biệt: Finish developing có nghĩa là hoàn thành toàn bộ quá trình rửa phim và chuẩn bị ảnh cuối cùng. Ví dụ: The photographer finished developing the rolls in an hour. (Nhiếp ảnh gia hoàn thành quá trình rửa phim trong một giờ.)