VIETNAMESE

động dục

thời kỳ sinh sản

word

ENGLISH

estrus

  
NOUN

/ˈɛstrəs/

heat

Động dục là trạng thái sinh lý của động vật khi sẵn sàng giao phối.

Ví dụ

1.

Con mèo đang trong thời kỳ động dục.

The cat is in estrus.

2.

Chó cái trải qua động dục theo chu kỳ.

Female dogs experience estrus periodically.

Ghi chú

Từ động dục là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học và động vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ovulation - Sự rụng trứng. Ví dụ: Ovulation occurs in the middle of the cycle. (Rụng trứng xảy ra ở giữa chu kỳ.) check Reproductive cycle - Chu kỳ sinh sản. Ví dụ: The reproductive cycle of this species lasts three months. (Chu kỳ sinh sản của loài này kéo dài ba tháng.) check Breeding season - Mùa sinh sản. Ví dụ: Breeding season usually happens in spring. (Mùa sinh sản thường xảy ra vào mùa xuân.)