VIETNAMESE

đứng nghiêm

đứng nghiêm, thẳng đứng

word

ENGLISH

stand at attention

  
VERB

/stænd æt əˈtɛnʃən/

stand still, stand firm

Đứng nghiêm là tư thế đứng thẳng, tay đặt dọc theo thân người, thường trong quân đội.

Ví dụ

1.

Những người lính đứng nghiêm trong buổi lễ.

The soldiers stood at attention during the ceremony.

2.

Anh ấy đứng nghiêm khi sĩ quan tới.

He stood at attention when the officer arrived.

Ghi chú

Từ đứng nghiêm là một từ vựng thuộc lĩnh vực quân sự. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Parade rest - Nghỉ tư thế duyệt binh Ví dụ: The soldiers stood at parade rest before the ceremony. (Những người lính đứng ở tư thế nghỉ duyệt binh trước buổi lễ.) check Salute - Chào theo kiểu quân đội Ví dụ: The cadets saluted the commander as he passed by. (Các học viên chào theo kiểu quân đội khi chỉ huy đi qua.)