VIETNAMESE

Mang đi cùng

đem theo

word

ENGLISH

bring along

  
VERB

/brɪŋ əˈlɔŋ/

take along, accompany

“Mang đi cùng” là hành động đem theo một người hoặc vật khi đi đến nơi khác.

Ví dụ

1.

Bạn có thể mang theo bạn của mình.

You can bring along your friend.

2.

Cô ấy đã mang theo chú chó của mình.

She brought along her dog.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Bring along nhé! check Take with Phân biệt: Take with chỉ hành động mang theo người hoặc đồ vật khi đi đâu đó. Ví dụ: She took her best friend with her to the party. (Cô ấy dẫn bạn thân của mình đến bữa tiệc.) check Carry Phân biệt: Carry mô tả hành động mang theo vật dụng hoặc người trong suốt quá trình di chuyển. Ví dụ: He carried his laptop along for the meeting. (Anh ấy mang theo laptop cho cuộc họp.) check Accompany Phân biệt: Accompany chỉ hành động đi cùng ai đó để hỗ trợ hoặc tham gia cùng. Ví dụ: The guide was accompanied by a translator for the tour. (Hướng dẫn viên dẫn theo một phiên dịch viên cho chuyến tham quan.) check Take along Phân biệt: Take along chỉ hành động mang theo đồ vật hoặc người khi di chuyển. Ví dụ: They took along snacks for the long trip. (Họ mang theo đồ ăn nhẹ cho chuyến đi dài.) check Bring someone along Phân biệt: Bring someone with là hành động đưa hoặc dẫn ai đó cùng đi trong một chuyến đi hoặc sự kiện. Ví dụ: He brought his younger brother along to the game. (Anh ấy dẫn em trai của mình đến trận đấu.)