VIETNAMESE

Lừa gạt cái gì của ai

lừa lấy, gian lấy

word

ENGLISH

swindle something from someone

  
VERB

/ˈswɪndəl ˈsʌmθɪŋ frʌm ˈsʌmwʌn/

defraud, cheat

Lừa gạt cái gì của ai là hành động gian dối để lấy một thứ gì đó từ người khác.

Ví dụ

1.

Anh ấy lừa gạt tiền của công ty.

He swindled money from the company.

2.

Họ đã lừa gạt cụ ông toàn bộ tiền tiết kiệm.

They swindled the old man out of his savings.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Swindle something from someone nhé! check Defraud Phân biệt: Defraud là lừa gạt hoặc chiếm đoạt tài sản một cách bất hợp pháp. Ví dụ: He defrauded money from the company by falsifying documents. (Anh ấy lừa gạt tiền của công ty bằng cách làm giả tài liệu.) check Cheat Phân biệt: Cheat là gian lận hoặc lừa đảo để đạt được lợi ích cá nhân. Ví dụ: She cheated her friend out of their savings. (Cô ấy lừa bạn của mình lấy hết tiền tiết kiệm.) check Con Phân biệt: Con là lừa gạt bằng cách giả vờ hoặc lừa dối. Ví dụ: The scammer conned elderly victims out of their pensions. (Kẻ lừa đảo đã lừa người già lấy tiền lương hưu của họ.) check Rip off Phân biệt: Rip off là lừa đảo hoặc bán với giá quá cao. Ví dụ: The vendor ripped off tourists by charging double the price. (Người bán lừa đảo khách du lịch bằng cách tính giá gấp đôi.) check Deceive Phân biệt: Deceive là đánh lừa hoặc lừa dối ai đó để đạt được lợi ích. Ví dụ: He deceived his clients into signing an unfair contract. (Anh ấy lừa dối khách hàng ký vào hợp đồng không công bằng.)