VIETNAMESE
Lên xuống
lên xuống
ENGLISH
move up and down
/muv ʌp ənd daʊn/
ascend and descend, go up and down
Lên xuống là hành động di chuyển giữa các vị trí cao và thấp lặp đi lặp lại.
Ví dụ
1.
Thang máy lên xuống rất êm.
The elevator moves up and down smoothly.
2.
Cô ấy lên xuống cầu thang cẩn thận.
She moved up and down the ladder carefully.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Move up and down nhé!
Oscillate
Phân biệt:
Oscillate mang nghĩa di chuyển qua lại hoặc lên xuống như con lắc.
Ví dụ:
The boat oscillated up and down on the waves.
(Chiếc thuyền di chuyển lên xuống trên những con sóng.)
Bob
Phân biệt:
Bob mang nghĩa di chuyển nhấp nhô hoặc nhẹ nhàng lên xuống.
Ví dụ:
The cork bobbed up and down in the water.
(Chiếc phao nhấp nhô trên mặt nước.)
Undulate
Phân biệt:
Undulate mang nghĩa chuyển động gợn sóng hoặc dao động.
Ví dụ:
The grass undulated in the breeze.
(Cỏ gợn sóng trong làn gió.)
Rise and fall
Phân biệt:
Rise and fall mang nghĩa nâng lên và hạ xuống liên tục.
Ví dụ:
The balloon rose and fell as the wind changed direction.
(Chiếc bóng bay lên và xuống khi gió đổi hướng.)
Fluctuate
Phân biệt:
Fluctuate mang nghĩa dao động hoặc thay đổi liên tục.
Ví dụ:
The stock prices fluctuated up and down throughout the day.
(Giá cổ phiếu dao động lên xuống suốt cả ngày.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết