VIETNAMESE
Tựa vào vai
dựa vào vai
ENGLISH
Rest on someone’s shoulder
/rɛst ɒn ˈsʌmwʌnz ˈʃəʊldə/
Lean on
Tựa vào vai là nghiêng đầu hoặc cơ thể vào vai của ai đó.
Ví dụ
1.
Cô ấy tựa vào vai anh ấy trong suốt hành trình.
She rested on his shoulder during the journey.
2.
Vui lòng để cô ấy tựa vào vai bạn nếu cô ấy mệt.
Please let her rest on your shoulder if she’s tired.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Rest on someone’s shoulder nhé!
Lean on someone’s shoulder
Phân biệt:
Lean on someone’s shoulder có nghĩa là dựa vào vai của ai đó.
Ví dụ:
She leaned on his shoulder during the movie.
(Cô ấy dựa vào vai anh ấy trong suốt bộ phim.)
Lay one’s head on someone’s shoulder
Phân biệt:
Lay one’s head on someone’s shoulder có nghĩa là gối đầu lên vai ai đó.
Ví dụ:
He laid his head on her shoulder while resting.
(Anh ấy gối đầu lên vai cô ấy khi nghỉ ngơi.)
Snuggle against someone’s shoulder
Phân biệt:
Snuggle against someone’s shoulder có nghĩa là dựa sát vào vai ai đó.
Ví dụ:
She snuggled against his shoulder for warmth.
(Cô ấy dựa sát vào vai anh ấy để giữ ấm.)
Depend emotionally on someone
Phân biệt:
Depend emotionally on someone có nghĩa là dựa dẫm về mặt cảm xúc.
Ví dụ:
She depended emotionally on her friend during tough times.
(Cô ấy dựa vào bạn mình về mặt cảm xúc trong thời gian khó khăn.)
Rest closely on someone
Phân biệt:
Rest closely on someone có nghĩa là nghỉ ngơi gần gũi với ai đó.
Ví dụ:
He rested closely on her shoulder after a tiring day.
(Anh ấy tựa vào vai cô ấy sau một ngày mệt mỏi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết