VIETNAMESE

Lánh mặt

trốn mặt

word

ENGLISH

Stay away from

  
VERB

/steɪ əˈweɪ frəm/

Keep away, steer clear

Lánh mặt là hành động cố tình tránh xuất hiện hoặc tiếp xúc với ai đó hoặc tình huống nào đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy lánh mặt khỏi chủ đề gây tranh cãi.

He stayed away from the controversial topic.

2.

Cô ấy lánh mặt khỏi những nơi đông người

She stayed away from crowded areas.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Stay away from nhé! check Avoid contact with Phân biệt: Avoid contact with mang nghĩa tránh tiếp xúc với ai hoặc điều gì đó. Ví dụ: He avoids contact with crowds during the pandemic. (Anh ấy tránh xa đám đông trong đại dịch.) check Keep distance from Phân biệt: Keep distance from mang nghĩa giữ khoảng cách hoặc không lại gần. Ví dụ: She kept her distance from people she didn’t trust. (Cô ấy giữ khoảng cách với những người mà cô ấy không tin tưởng.) check Steer clear of Phân biệt: Steer clear of mang nghĩa tránh xa hoặc né tránh điều gì không mong muốn. Ví dụ: He steered clear of arguments at work. (Anh ấy tránh xa các cuộc tranh cãi tại nơi làm việc.) check Refrain from Phân biệt: Refrain from mang nghĩa kiềm chế hoặc tránh làm điều gì đó. Ví dụ: She refrained from commenting on the situation. (Cô ấy kiềm chế không bình luận về tình huống.) check Keep out of Phân biệt: Keep out of mang nghĩa tránh dính líu hoặc liên quan đến điều gì đó. Ví dụ: He kept out of trouble by following the rules. (Anh ấy tránh rắc rối bằng cách tuân theo các quy tắc.)