VIETNAMESE
nung
ENGLISH
calcine
/kælsaɪn/
heat, burn, fire, bake, kiln, roast
“Nung” là quá trình đốt nóng để làm thay đổi tính chất của vật liệu hoặc hóa học.
Ví dụ
1.
Họ nung đất sét trước khi tạo hình.
They calcine the clay before molding.
2.
Chúng ta cần nung các khoáng chất.
We need to calcine the minerals.
Ghi chú
Từ nung là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học và luyện kim. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Calcination (noun) - Quá trình nung để loại bỏ chất dễ bay hơi
Ví dụ:
Calcination of limestone produces lime.
(Quá trình nung đá vôi tạo ra vôi.)
Kiln (noun) - Lò nung
Ví dụ:
The kiln is used for firing pottery.
(Lò nung được sử dụng để nung gốm.)
Sintering (noun) - Quá trình nung chảy các hạt nhỏ để tạo thành vật liệu cứng
Ví dụ:
Sintering is common in metallurgy.
(Quá trình nung chảy phổ biến trong luyện kim.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết