VIETNAMESE

xóa thế chấp

giải phóng, gỡ bỏ

word

ENGLISH

release a mortgage

  
VERB

/rɪˈliːs ə ˈmɔːr.ɡɪdʒ/

discharge, relinquish

Xóa thế chấp là hành động giải phóng các nghĩa vụ tài chính liên quan đến khoản vay đã thế chấp.

Ví dụ

1.

Ngân hàng đã xóa thế chấp sau khi thanh toán.

The bank released the mortgage after payment.

2.

Xóa thế chấp để hoàn thành giao dịch.

Release the lien to complete the transaction.

Ghi chú

Từ release a mortgage là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Loan repayment - Trả nợ vay Ví dụ: The bank offers flexible terms for loan repayment. (Ngân hàng cung cấp các điều khoản linh hoạt cho việc trả nợ vay.) check Mortgage refinancing - Tái cấp vốn thế chấp Ví dụ: Refinancing the mortgage helped reduce monthly payments. (Tái cấp vốn thế chấp đã giúp giảm các khoản thanh toán hàng tháng.)