VIETNAMESE

ăn quỵt

bỏ trốn không trả tiền

word

ENGLISH

Dine and dash

  
VERB

/daɪn ənd dæʃ/

skip the bill, flee without paying

Ăn quỵt là hành động ăn uống tại nhà hàng rồi bỏ đi mà không trả tiền.

Ví dụ

1.

Họ đã ăn quỵt sau khi ăn xong bữa ăn.

They dined and dashed after finishing their meal.

2.

Anh ấy đã cố gắng ăn quỵt nhưng bị bắt.

He tried to dine and dash but was caught.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Dine and dash nhé! check Dine and dash - Ăn quịt Phân biệt: Dine and dash là hành động ăn uống tại nhà hàng rồi bỏ đi mà không trả tiền. Ví dụ: The group dined and dashed, leaving the restaurant without paying. (Nhóm người đã ăn quịt, rời khỏi nhà hàng mà không trả tiền.) check Skip out on the bill - Trốn tránh việc trả hóa đơn Phân biệt: Skip out on the bill là hành động tránh việc thanh toán hóa đơn sau khi đã sử dụng dịch vụ. Ví dụ: He tried to skip out on the bill, but the waiter caught him at the door. (Anh ấy cố ăn quịt, nhưng người phục vụ đã bắt được anh ấy ở cửa.) check Run out without paying - Rời đi mà không trả tiền Phân biệt: Run out without paying có nghĩa là rời khỏi nơi ăn uống mà không thanh toán hóa đơn. Ví dụ: They ran out without paying for their drinks. (Họ đã ăn quịt khi không trả tiền đồ uống.) check Fail to pay a debt - Không trả nợ Phân biệt: Fail to pay a debt là hành động không trả khoản nợ đã vay hoặc đã phải trả. Ví dụ: He failed to pay a debt he owed to his landlord. (Anh ấy ăn quịt khoản nợ mà anh ấy nợ chủ nhà.) check Cheat someone out of money - Lừa đảo hoặc ăn quịt tiền Phân biệt: Cheat someone out of money là hành động gian lận hoặc không trả tiền cho ai đó bằng cách lừa dối. Ví dụ: He cheated the taxi driver out of his fare by pretending to lose his wallet. (Anh ấy đã ăn quịt tiền xe taxi bằng cách giả vờ làm mất ví.)