VIETNAMESE

đóng hàng tại bãi

word

ENGLISH

load at yard

  
VERB

/loʊd æt jɑrd/

stack, store

“Đóng hàng tại bãi” là việc xếp hàng hóa vào container tại khu vực tập kết.

Ví dụ

1.

Công nhân đóng hàng tại bãi nhanh chóng.

Workers load at the yard quickly.

2.

Hàng được đóng tại bãi tập kết.

The goods are loaded at the yard.

Ghi chú

Từ load at yard là một từ vựng thuộc lĩnh vực vận tải và logistics. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cargo loading - Quá trình chất hàng hóa. Ví dụ: The cargo loading process took two hours. (Quá trình chất hàng hóa mất hai tiếng.) check Freight shipment - Lô hàng vận chuyển. Ví dụ: The freight shipment is scheduled for tomorrow. (Lô hàng vận chuyển được lên lịch vào ngày mai.) check Container yard - Bãi container. Ví dụ: The goods are stored in the container yard. (Hàng hóa được lưu trữ trong bãi container.) check Warehouse operations - Hoạt động kho bãi. Ví dụ: Efficient warehouse operations are crucial for timely deliveries. (Hoạt động kho bãi hiệu quả rất quan trọng để giao hàng đúng hạn.)