VIETNAMESE

têm

cuốn trầu

word

ENGLISH

Betel preparation

  
NOUN

/ˈbɛtl pɹɪˌpɛɹeɪʃən/

Betel rolling

“Têm” là hành động xếp và cuốn lá trầu cùng với vôi và cau để nhai.

Ví dụ

1.

Têm trầu là một truyền thống lâu đời ở châu Á.

Betel preparation is an old tradition in Asia.

2.

Người ta thường học cách têm trầu từ người lớn tuổi.

People often learn betel preparation from elders.

Ghi chú

Từ têm là một từ vựng thuộc lĩnh vực văn hóa truyền thống Việt Nam. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Betel leaf - Lá trầu Ví dụ: She prepared a betel leaf with areca nut. (Cô ấy têm một lá trầu với cau.) check Areca nut - Quả cau Ví dụ: The areca nut is often paired with betel leaf. (Quả cau thường được ăn kèm với lá trầu.)