VIETNAMESE

Ghi sổ

ghi chép vào sổ

word

ENGLISH

Record in a ledger

  
VERB

/rɪˈkɔːd ɪn ə ˈlɛʤər/

Log

Ghi sổ là lưu lại thông tin vào một cuốn sổ hoặc hồ sơ.

Ví dụ

1.

Kế toán ghi sổ các chi phí.

The accountant recorded the expenses in the ledger.

2.

Vui lòng ghi sổ doanh thu.

Please record the sales in the ledger.

Ghi chú

Từ record in a ledger là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ledger - Sổ cái Ví dụ: All transactions are recorded in the ledger. (Tất cả các giao dịch đều được ghi lại trong sổ cái.) check Journal entry - Bút toán nhật ký Ví dụ: The journal entry was made to record the transaction. (Bút toán nhật ký được thực hiện để ghi lại giao dịch.) check Trial balance - Bảng cân đối thử Ví dụ: The trial balance helps ensure accounts are accurate. (Bảng cân đối thử giúp đảm bảo các tài khoản chính xác.) check Double-entry system - Hệ thống kế toán kép Ví dụ: The company uses a double-entry system for bookkeeping. (Công ty sử dụng hệ thống kế toán kép để ghi sổ.) check Audit trail - Dấu vết kiểm toán Ví dụ: An audit trail ensures transparency in financial records. (Dấu vết kiểm toán đảm bảo tính minh bạch trong hồ sơ tài chính.)