VIETNAMESE

Lê bước đi

đi nặng nhọc, lê lết

word

ENGLISH

trudge

  
VERB

/ˈtrʌdʒ/

plod, shuffle

Lê bước đi là hành động đi lại một cách chậm chạp, thiếu năng lượng, như thể bị đè nặng bởi cảm xúc hay thể chất.

Ví dụ

1.

Anh ấy lê bước qua tuyết cả buổi sáng.

He trudged through the snow all morning.

2.

Cô ấy lê bước về nhà sau một ngày mệt mỏi.

She trudged back home after a tiring day.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Trudge nhé! check Plod Phân biệt: Plod mang nghĩa bước đi chậm và nặng nề. Ví dụ: He plodded through the muddy path, exhausted. (Anh ấy lê bước qua con đường đầy bùn, mệt mỏi.) check Trek Phân biệt: Trek mang nghĩa đi bộ lâu hoặc qua địa hình khó khăn. Ví dụ: They trekked through the forest for hours. (Họ đi bộ qua khu rừng hàng giờ đồng hồ.) check Lumber Phân biệt: Lumber mang nghĩa di chuyển chậm chạp hoặc vụng về. Ví dụ: The bear lumbered across the clearing. (Con gấu bước chậm chạp qua khu đất trống.) check Traipse Phân biệt: Traipse mang nghĩa đi lang thang hoặc không có mục đích rõ ràng. Ví dụ: She traipsed around the mall all afternoon. (Cô ấy lang thang quanh trung tâm thương mại cả buổi chiều.) check March Phân biệt: March mang nghĩa bước đi mạnh mẽ hoặc có mục đích. Ví dụ: The soldiers marched steadily through the rain. (Những người lính bước đều qua cơn mưa.)