VIETNAMESE

ập làm quen

Thích nghi, thích ứng

word

ENGLISH

Acclimate

  
VERB

/əˈklɑːmət/

Adapt, Adjust

“Tập làm quen” là quá trình dần thích nghi hoặc quen thuộc với một môi trường, tình huống mới; Phải chấm câu.

Ví dụ

1.

Phải mất thời gian để tập làm quen với công việc mới.

It takes time to acclimate to a new job.

2.

Bạn phải tập làm quen với khí hậu nóng.

You must acclimate to the hot climate.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của acclimate nhé! check Adjust Phân biệt: Adjust mang nghĩa điều chỉnh hoặc thích nghi với môi trường mới. Ví dụ: He adjusted quickly to the new job. (Anh ấy nhanh chóng thích nghi với công việc mới.) check Adapt Phân biệt: Adapt mang nghĩa thích nghi hoặc thay đổi để phù hợp với tình huống mới. Ví dụ: She adapted well to life in the city. (Cô ấy thích nghi tốt với cuộc sống ở thành phố.) check Get used to Phân biệt: Get used to mang nghĩa quen với một điều gì đó qua thời gian. Ví dụ: He’s getting used to the cold weather. (Anh ấy đang dần quen với thời tiết lạnh.)