VIETNAMESE

Đắp mặt

dưỡng da

word

ENGLISH

apply a mask

  
VERB

/əˈplaɪ ə mæsk/

put on a mask

Đắp mặt là hành động thoa hoặc đặt một lớp chất lên mặt, thường là để chăm sóc da.

Ví dụ

1.

Cô ấy đắp mặt lên mặt.

She applied a mask to her face.

2.

Anh ấy thích đắp mặt mỗi cuối tuần.

He likes to apply a mask every weekend.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Apply a mask nhé! check Put on a mask Phân biệt: Put on a mask mang ý nghĩa đắp hoặc thoa mặt nạ lên da. Ví dụ: She put on a mask to refresh her skin. (Cô ấy đắp mặt nạ để làm tươi mới làn da của mình.) check Use a facial mask Phân biệt: Use a facial mask mang ý nghĩa sử dụng mặt nạ dưỡng da hoặc điều trị da. Ví dụ: The spa offers services to use facial masks for relaxation. (Spa cung cấp dịch vụ đắp mặt nạ dưỡng da để thư giãn.) check Spread a mask Phân biệt: Spread a mask mang ý nghĩa thoa hoặc trải đều mặt nạ lên mặt. Ví dụ: He spread the mask evenly across his face. (Anh ấy thoa đều mặt nạ lên mặt.) check Cover the face with a mask Phân biệt: Cover the face with a mask mang ý nghĩa che phủ khuôn mặt bằng mặt nạ chăm sóc da. Ví dụ: She covered her face with a clay mask for 20 minutes. (Cô ấy đắp mặt nạ đất sét trên mặt trong 20 phút.) check Apply skincare treatment Phân biệt: Apply skincare treatment mang ý nghĩa thực hiện điều trị chăm sóc da bằng mặt nạ. Ví dụ: Applying a mask weekly can help improve skin texture. (Đắp mặt nạ hàng tuần có thể giúp cải thiện kết cấu da.)