VIETNAMESE

sự khạc nhổ

nhổ, phun

word

ENGLISH

Spitting

  
NOUN

/ˈspɪtɪŋ/

Expelling, Ejecting

Sự khạc nhổ là hành động đẩy chất lỏng hoặc vật lạ ra khỏi miệng.

Ví dụ

1.

Khạc nhổ nơi công cộng là thiếu lịch sự.

Spitting in public is rude.

2.

Anh ấy bị bắt gặp nhổ bã kẹo cao su.

He was caught spitting gum.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Spit nhé! check Expectorate Phân biệt: Expectorate mang ý nghĩa y tế hơn, dùng để chỉ việc khạc nhổ có kiểm soát, thường là để loại bỏ chất lỏng hoặc chất nhầy. Ví dụ: The doctor advised expectorating to clear the throat. (Bác sĩ khuyên nên khạc nhổ để làm sạch cổ họng.) check Drool Phân biệt: Drool là nước dãi chảy ra ngoài miệng một cách vô ý thức, không mang nghĩa cố ý như khạc nhổ. Ví dụ: The baby was drooling while sleeping. (Em bé chảy nước dãi khi đang ngủ.) check Hawk Phân biệt: Hawk mang tính từ lóng, thường liên quan đến việc khạc nhổ mạnh. Ví dụ: He was hawking loudly in the street. (Anh ta khạc nhổ lớn tiếng trên đường phố.)