VIETNAMESE

Bị chết đói

chết vì đói

word

ENGLISH

Get starved to death

  
VERB

/ɡɛt stɑːvd tuː dɛθ/

Die from hunger

Bị chết đói là không có thức ăn dẫn đến suy kiệt hoặc tử vong.

Ví dụ

1.

Nhiều người bị chết đói trong nạn đói.

Many people got starved to death during the famine.

2.

Các động vật bị chết đói trong hoang dã.

The animals got starved to death in the wilderness.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Get starved to death nhé! check Die from hunger - Chết đói Phân biệt: Die from hunger có nghĩa là chết do thiếu thức ăn trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ: Many animals died from hunger during the drought. (Nhiều động vật chết đói trong mùa hạn hán.) check Perish due to starvation - Chết vì đói khát Phân biệt: Perish due to starvation có nghĩa là chết do thiếu thức ăn trong một khoảng thời gian dài hoặc nạn đói. Ví dụ: The villagers perished due to starvation during the famine. (Người dân làng chết vì đói khát trong nạn đói.) check Succumb to malnutrition - Chết do suy dinh dưỡng Phân biệt: Succumb to malnutrition có nghĩa là chết do thiếu dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Ví dụ: He succumbed to malnutrition after being stranded for weeks. (Anh ấy chết do suy dinh dưỡng sau khi bị mắc kẹt trong nhiều tuần.) check Expire from lack of food - Qua đời vì thiếu thức ăn Phân biệt: Expire from lack of food có nghĩa là chết do không có thức ăn đủ để duy trì sự sống. Ví dụ: They expired from lack of food in the wilderness. (Họ qua đời vì thiếu thức ăn trong vùng hoang dã.) check Be deprived of sustenance - Chết vì bị tước đi nguồn dinh dưỡng Phân biệt: Be deprived of sustenance có nghĩa là bị tước bỏ thức ăn hoặc dinh dưỡng, dẫn đến cái chết do thiếu thốn. Ví dụ: The refugees were deprived of sustenance for several days. (Những người tị nạn bị thiếu dinh dưỡng trong nhiều ngày.)