VIETNAMESE

Thâu đêm

làm việc suốt đêm

word

ENGLISH

Stay up all night

  
VERB

/steɪ ʌp ɔːl naɪt/

Burn the midnight oil

Thâu đêm là hành động làm việc hoặc hoạt động liên tục suốt đêm mà không nghỉ.

Ví dụ

1.

Họ thâu đêm học bài.

They stayed up all night studying.

2.

Cô ấy thâu đêm vì dự án.

She stayed up all night for the project.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Stay up all night nhé! check Pull an all-nighter Phân biệt: Pull an all-nighter mang nghĩa thức cả đêm để làm việc hoặc học tập. Ví dụ: He pulled an all-nighter to finish the report. (Anh ấy thức cả đêm để hoàn thành báo cáo.) check Burn the midnight oil Phân biệt: Burn the midnight oil mang nghĩa làm việc hoặc học tập muộn vào ban đêm. Ví dụ: She burned the midnight oil to prepare for the exam. (Cô ấy làm việc muộn để chuẩn bị cho kỳ thi.) check Work through the night Phân biệt: Work through the night mang nghĩa làm việc suốt đêm. Ví dụ: The team worked through the night to meet the deadline. (Nhóm làm việc suốt đêm để kịp thời hạn.) check Stay awake Phân biệt: Stay awake mang nghĩa giữ tỉnh táo suốt đêm. Ví dụ: He stayed awake all night worrying about the results. (Anh ấy thức cả đêm lo lắng về kết quả.) check Keep vigil Phân biệt: Keep vigil mang nghĩa thức đêm để canh gác hoặc cầu nguyện. Ví dụ: They kept vigil by the bedside of their loved one. (Họ thức đêm bên giường bệnh của người thân.)