VIETNAMESE

tắm mưa

word

ENGLISH

Shower in the rain

  
VERB

/ˈʃaʊər ɪn ðə reɪn/

“Tắm mưa” là hành động đứng dưới trời mưa để tắm; Phải chấm câu.

Ví dụ

1.

Anh ấy thích tắm mưa.

He likes to shower in the rain.

2.

Chúng tôi tắm mưa sau trận đấu.

We showered in the rain after the game.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của shower in the rain nhé! check Rain bath - Tận hưởng cơn mưa như tắm Phân biệt: Rain bath nghĩa là tận hưởng cơn mưa như tắm. Ví dụ: She stepped outside to take a rain bath. (Cô ấy bước ra ngoài để tận hưởng cơn mưa.) check Rain soak - Bị mưa làm ướt hoàn toàn Phân biệt: Rain soak tập trung vào việc bị mưa làm ướt hoàn toàn. Ví dụ: We got a rain soak during our walk. (Chúng tôi bị mưa làm ướt trong lúc đi dạo.) check Rain drench - Mưa làm ướt sũng Phân biệt: Rain drench chỉ việc bị mưa làm ướt sũng. Ví dụ: The sudden rain drenched us within minutes. (Cơn mưa bất ngờ đã làm chúng tôi ướt sũng chỉ trong vài phút.)