VIETNAMESE
gắm ghé
để ý, cân nhắc
ENGLISH
Consider someone for marriage
/kənˈsɪdə ˈsʌm.wʌn fɚ ˈmer.ɪdʒ/
Gắm ghé là hành động xem xét hoặc cân nhắc ai đó trong việc hôn nhân.
Ví dụ
1.
Anh ấy sẽ gắm ghé cô ấy cho hôn nhân
He will consider her as for marriage
2.
Bố anh ấy sẽ không gắm ghé bạn gái của anh
His father will not consider his girl friend for marriage.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của consider someone for marriage nhé!
Consider someone for marriage
Phân biệt:
Consider someone for marriage có nghĩa là cân nhắc hoặc xem xét ai đó với ý định kết hôn.
Ví dụ:
Her parents are considering him for marriage.
(Cha mẹ cô ấy đang gắm ghé anh ta để làm con rể.)
Look at someone as a potential spouse
Phân biệt:
Look at someone as a potential spouse có nghĩa là xem ai đó như một người bạn đời tiềm năng.
Ví dụ:
They looked at her as a potential spouse for their son.
(Họ đang gắm ghé cô ấy như một người vợ tiềm năng cho con trai của mình.)
Scout for a match
Phân biệt:
Scout for a match có nghĩa là tìm kiếm một đối tượng phù hợp, thường liên quan đến hôn nhân.
Ví dụ:
The family has been scouting for a match for their eldest daughter.
(Gia đình đã gắm ghé tìm một người phù hợp cho con gái lớn của họ.)
Evaluate someone for marriage
Phân biệt:
Evaluate someone for marriage có nghĩa là đánh giá ai đó để cân nhắc việc kết hôn.
Ví dụ:
They are evaluating him for marriage with their daughter.
(Họ đang gắm ghé anh ấy để xem có phù hợp kết hôn với con gái của mình không.)
Matchmake
Phân biệt:
Matchmake có nghĩa là hoạt động sắp đặt hoặc tìm kiếm đối tượng hôn nhân, phù hợp trong bối cảnh gắm ghé để mai mối.
Ví dụ:
Her parents were busy matchmaking for her future husband.
(Cha mẹ cô ấy đang gắm ghé để tìm người mai mối làm chồng tương lai.)
Observe someone with marital intentions
Phân biệt:
Observe someone with marital intentions có nghĩa là quan sát ai đó với ý định hôn nhân.
Ví dụ:
She noticed her relatives observing her with marital intentions.
(Cô ấy nhận ra họ hàng đang gắm ghé mình với ý định gả chồng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết