VIETNAMESE

Biện chính

sửa chữa, chỉnh lý

word

ENGLISH

Amend

  
VERB

/əˈmɛnd/

correct, adjust

Biện chính là hành động sửa đổi hoặc làm rõ để chính xác hơn.

Ví dụ

1.

Anh ta biện chính báo cáo.

He amended the report.

2.

Cô ấy biện chính lời phát biểu của mình.

She amended her statement.

Ghi chú

Từ dialectics là một từ vựng thuộc lĩnh vực triết học, đặc biệt về phương pháp luận. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những thuật ngữ liên quan bên dưới nhé! check Thesis (n) - Luận đề Ví dụ: Dialectics begins with a thesis. (Biện chứng bắt đầu với một luận đề.) check Antithesis (n) - Phản đề Ví dụ: The antithesis challenges the thesis. (Phản đề thách thức luận đề.) check Synthesis (n) - Hợp đề Ví dụ: The synthesis resolves the conflict between thesis and antithesis. (Hợp đề giải quyết xung đột giữa luận đề và phản đề.) check Materialism (n) - Chủ nghĩa duy vật Ví dụ: Dialectical materialism is central to Marxist philosophy. (Chủ nghĩa duy vật biện chứng là trung tâm của triết học Marxist.) check Contradiction (n) - Mâu thuẫn Ví dụ: Dialectics explores the resolution of contradictions. (Biện chứng khám phá cách giải quyết các mâu thuẫn.)