VIETNAMESE
Bảo vệ quan điểm
giữ vững ý kiến
ENGLISH
Defend one’s viewpoint
/dɪˈfɛnd wʌnz ˈvjuːpɔɪnt/
Advocate opinion
Bảo vệ quan điểm là duy trì và biện hộ cho ý kiến cá nhân.
Ví dụ
1.
Cô ấy bảo vệ quan điểm của mình một cách nhiệt tình trong buổi tranh luận.
She defended her viewpoint passionately during the debate.
2.
Vui lòng tôn trọng người khác khi bảo vệ quan điểm của bạn.
Please respect others while defending your viewpoint.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Defend one’s viewpoint nhé!
Support one’s perspective - Hỗ trợ hoặc bảo vệ quan điểm của mình
Phân biệt:
Support one’s perspective là hành động giúp bảo vệ hoặc củng cố quan điểm cá nhân trong một cuộc tranh luận hoặc tình huống cụ thể.
Ví dụ:
He supported his perspective during the debate.
(Anh ấy bảo vệ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.)
Stand by one’s opinion - Giữ vững ý kiến của mình
Phân biệt:
Stand by one’s opinion là hành động kiên định với ý kiến của mình mặc dù có sự phản đối hoặc ý kiến khác.
Ví dụ:
She stood by her opinion despite opposition.
(Cô ấy giữ vững ý kiến của mình dù gặp phải sự phản đối.)
Argue for one’s belief - Lập luận để bảo vệ niềm tin
Phân biệt:
Argue for one’s belief là hành động trình bày lý do hoặc lập luận để bảo vệ niềm tin cá nhân.
Ví dụ:
He argued for his belief in sustainable practices.
(Anh ấy lập luận để bảo vệ niềm tin về thực hành bền vững.)
Advocate one’s stance - Bảo vệ lập trường
Phân biệt:
Advocate one’s stance là hành động công khai bảo vệ hoặc ủng hộ lập trường cá nhân về một vấn đề cụ thể.
Ví dụ:
She advocated her stance on climate change policies.
(Cô ấy bảo vệ lập trường của mình về các chính sách khí hậu.)
Defend a position - Bảo vệ một vị trí hoặc quan điểm
Phân biệt:
Defend a position là hành động bảo vệ quan điểm hoặc lập trường của mình một cách mạnh mẽ trong cuộc tranh luận hoặc đối thoại.
Ví dụ:
The lawyer defended his position in court convincingly.
(Luật sư bảo vệ vị trí của mình tại tòa một cách thuyết phục.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết