VIETNAMESE

Ánh sáng của sự thật

chân lý

word

ENGLISH

Light of truth

  
NOUN

/laɪt əv truːθ/

Clarity

Ánh sáng của sự thật là sự minh bạch hoặc nhận thức đúng đắn.

Ví dụ

1.

Cuộc điều tra tiết lộ ánh sáng của sự thật về sự việc.

The investigation revealed the light of truth about the incident.

2.

Vui lòng theo đuổi ánh sáng của sự thật trong mọi tình huống.

Please pursue the light of truth in every situation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Light of truth nhé! check Beacon of truth - Ngọn đèn soi sáng sự thật Phân biệt: Beacon of truth chỉ sự chiếu sáng sự thật, mang tính biểu tượng về sự dẫn dắt hay ánh sáng soi rọi. Ví dụ: Journalism is considered a beacon of truth in society. (Báo chí được coi là ngọn đèn soi sáng sự thật trong xã hội.) checkClarity of truth - Sự rõ ràng của sự thật Phân biệt: Clarity of truth mang nghĩa sự rõ ràng và minh bạch của sự thật, giúp mọi thứ trở nên dễ hiểu và không mơ hồ. Ví dụ: The clarity of truth became evident during the trial. (Sự rõ ràng của sự thật trở nên hiển nhiên trong phiên tòa.) checkEnlightenment of facts - Sự khai sáng từ các sự kiện thực tế Phân biệt: Enlightenment of facts chỉ việc làm sáng tỏ các sự kiện thực tế, giúp giải quyết mọi nghi ngờ. Ví dụ: The enlightenment of facts dispelled all doubts. (Sự khai sáng từ các sự kiện thực tế đã xóa tan mọi nghi ngờ.) checkIllumination of reality - Ánh sáng chiếu rọi thực tế Phân biệt: Illumination of reality có nghĩa là sự chiếu sáng và làm rõ thực tế, giúp mọi thứ trở nên rõ ràng hơn. Ví dụ: The book provides an illumination of reality in modern society. (Cuốn sách cung cấp ánh sáng chiếu rọi thực tế trong xã hội hiện đại.) checkRadiance of truth - Sự rực rỡ của sự thật Phân biệt: Radiance of truth chỉ sự tỏa sáng của sự thật, giúp nó trở nên rõ ràng và đầy sức mạnh. Ví dụ: The radiance of truth shone through her testimony. (Sự rực rỡ của sự thật thể hiện qua lời khai của cô ấy.)